Hyundai Elantra 1.6 AT

Hyundai Elantra 1.6 AT Đời 2019

655 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4620
Chiều rộng (mm)
1800
Chiều cao (mm)
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1563/1572
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
10.6
Khoảng sáng gầm (mm)
150
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
428
Khối lượng toàn tải (Kg)
1730
Khối lượng không tải
1302
Cỡ lốp
205/55 R16
Lazăng (inch)
16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
Loại động cơ
Gamma 1.6 MPI
Dung tích động cơ (cc)
1591
Công suất cực đại (hp/rpm)
128/6300
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
155/4850
Hộp số
Tự động 6 cáp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
9.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5.4
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
10.1

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Chế độ lái tiết kiệm
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn LED ban ngày
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Cốp chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome
Số ống xả
1

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog + kỹ thuật số
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Da cao cấp
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Đèn trang điểm
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Hệ thống định vị, dẫn đường
Công nghệ giải trí
Mồi và gạt tàn thuốc
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước
Cửa sổ trời
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
6

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
6
Cảm biến sau
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.