Yaris 1.5G CVT

Yaris 1.5G CVT Đời 2019

650 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4145
Chiều rộng (mm)
1730
Chiều cao (mm)
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1460/1445
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
Khoảng sáng gầm (mm)
135
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
326
Khối lượng toàn tải (Kg)
1550
Khối lượng không tải
1120
Cỡ lốp
195/50 R16
Lazăng (inch)
16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
Kiểu động cơ
2NR-FE (1.5L)
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích động cơ (cc)
1496
Công suất cực đại (hp/rpm)
107/6000
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
140/4200
Hộp số
Số tự động vô cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.9
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
Halogen
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động hóa tắt theo thời gian
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Ăng ten
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Da
Ghế hành khách trước điều chỉnh (Số hướng)
4
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Sấy kính trước sau
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước

Hệ thống loa

Số lượng loa
6

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số lượng túi khí (cái)
4
Cảm biến sau
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.