Hyundai Tucson 2.0L Diesel Đặc Biệt

Hyundai Tucson 2.0L Diesel Đặc Biệt Đời 2019

940 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4480
Chiều rộng (mm)
1850
Chiều cao (mm)
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1604/1615
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
10.8
Khoảng sáng gầm (mm)
172
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
664
Khối lượng toàn tải (Kg)
2090
Khối lượng không tải
1426
Cỡ lốp
225/55 R18
Lazăng (inch)
18

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
Kiểu động cơ
Chạy dầu
Loại động cơ
2.0 R CRDi e-VGT, Inline, 4 xy lanh, mỗi xy lanh 4 van,
Dung tích động cơ (cc)
1995
Công nghệ động cơ
Turbocharger
Công suất cực đại (hp/rpm)
184/4000
Tốc độ tối đa (km/h)
201
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
295/2750
Hộp số
Tự động 8 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5.5
Hệ thống nhiên liệu
Máy dầu Diesel
Nhiên liệu sử dụng
Diesel
Khí thải CO2 (kết hợp)
153
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
9.5

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Macpherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Chế độ lái tiết kiệm
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
LED
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Cốp chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome
Số ống xả
1

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog + kỹ thuật số
Trang trí taplo
Taplo màn hình siêu sáng LCD 4.2"
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Bọc da
Ghế lái điều chỉnh điện
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Đèn trang điểm
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
6:4
Hộc làm mát
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu chống chói
Sấy kính trước sau
Kết nối Bluetooth
Sạc không dây
Số cổng sạc
2
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Hệ thống định vị, dẫn đường
Công nghệ giải trí
Mồi và gạt tàn thuốc
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước
Cửa sổ trời
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
6
Nhà sản xuất loa
Arkamys Premium Sound

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hỗ trợ đổ đèo (DAC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Hệ thống hỗ trợ đổ dốc
Phanh tay điện tử
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
6
Cảm biến sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Hyundai đã bắt đầu giới thiệu một mẫu xe mới sắp ra mắt được phát triển đặc biệt cho các thị trường mới nổi như Đông Nam Á và Ấn Độ. Đó là Hyundai Stargazer, mẫu MPV ba hàng ghế nhỏ gọn được cho là nằm trong phân khúc của Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.