Corolla Altis 1.8E CVT

Corolla Altis 1.8E CVT Đời 2019

733 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4620
Chiều rộng (mm)
1775
Chiều cao (mm)
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1520/1520
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Khoảng sáng gầm (mm)
130
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
470
Khối lượng toàn tải (Kg)
1655
Khối lượng không tải
1250
Cỡ lốp
195/65R15
Lazăng (inch)
15

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Kiểu động cơ
I-4 DOHC
Loại động cơ
2ZR-FE
Dung tích động cơ (cc)
1798
Công nghệ động cơ
Dual VVT-i
Công suất cực đại (hp/rpm)
138/6400
Tốc độ tối đa (km/h)
185
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
173/4000
Hộp số
Tự động vô cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5.2
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải tiêu chuẩn

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, thanh xoắn và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Chế độ lái thể thao
Chế độ lái tiết kiệm

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động hóa tắt theo thời gian
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Ăng ten
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4
Số ống xả
1
Đặc điểm thiết kế
Đơn

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Optitron
Chất liệu ghế
Bọc nỉ
Màn hình thông tin
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu nhớ vị trí
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Công nghệ giải trí
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước

Hệ thống loa

Số lượng loa
4

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số lượng túi khí (cái)
7
Cảm biến sau
Khoá của an toàn cho trẻ em
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

10 ô tô bán chạy nhất mọi thời đại

10 ô tô bán chạy nhất mọi thời đại

Trong ngành công nghiệp ô tô thế giới, có những mẫu xe vừa ra mắt đã thất bại, nhưng cũng có những chiếc xe đạt doanh số vượt xa mọi kỳ vọng.
Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.