Lux A2.0 Nâng cao

Lux A2.0 Nâng cao Đời 2019

1.269 tỷ

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4973
Chiều rộng (mm)
1900
Chiều cao (mm)
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2968
Khoảng sáng gầm (mm)
150
Khối lượng toàn tải (Kg)
2330
Khối lượng không tải
1795
Cỡ lốp
245/45R18
Lazăng (inch)
18

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Kiểu động cơ
Xăng
Loại động cơ
2.0L, i-4, DOHC
Công nghệ động cơ
Tăng áp/ Turbo, van biến thiên
Công suất cực đại (hp/rpm)
174/4500-6000
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
300/1750-4000
Hộp số
Tự động 8 cấp ZF
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
8.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
11.11
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
6.9
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm.
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thành ổn định ngang
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện - Thuỷ lực (EHPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu sau (RWD)

Hỗ trợ vận hành

Chìa khóa thông minh
Điều khiển ga tự động
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
LED
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu (AFS)
Đèn LED ban ngày
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Kính cách nhiệt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Chụp ống xả
Cốp chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4
Số ống xả
2

Nội thất

Chất liệu vô lăng
bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog + kỹ thuật số
Trang trí taplo
ốp hydrographic vân carbon
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Da tổng hợp màu đen, chỉnh điện 4 hướng
Ghế hành khách trước điều chỉnh (Số hướng)
4
Ghế lái điều chỉnh điện
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu chống chói
Sấy kính trước sau
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Sạc không dây
Đài AM/FM
Hệ thống định vị, dẫn đường
Công nghệ giải trí
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
13

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera 360
Cảnh báo điểm mù
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Phanh tay điện tử
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
6
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Giá xe ô tô VinFast tháng 11/2020

Giá xe ô tô VinFast tháng 11/2020

Trong tháng 11/2020, giá xe ô tô VinFast thấp nhất từ 359,6 triệu đồng đối xe Fadil phiên bản tiêu chuẩn, và cao nhất là Lux SA2.0 với 1,697 tỷ đồng nếu khách hàng mua theo diện trả góp và hưởng hỗ trợ lãi suất 2 năm
Bản tin AutoNews Weekly ngày 24/9/2022

Bản tin AutoNews Weekly ngày 24/9/2022

Bản tin AutoNews Weekly ngày 24/9/2022 có các chủ đề đáng chú ý: Vinfast VF 6 lần đầu lộ diện “mặt mộc”; giá xe Honda lên xuống thất thường như chứng khoán, Hà Nội nghiêm cấm công chức can thiệp vào xử lý vi phạm giao thông; Chủ đề nóng trong tuần: Hai Bộ tranh luận kịch liệt về quy định mức độ rời rạc của ôtô nhập khẩu...