Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT

Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT Đời 2019

885 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

SUV

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Khả năng lội nước (mm)
800
Chiều dài (mm)
4887
Chiều rộng (mm)
1902
Chiều cao (mm)
1849
Chiều dài cơ sở (mm)
2845
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1570/1588
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
Khoảng sáng gầm (mm)
219
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
205
Khối lượng toàn tải (Kg)
2605
Khối lượng không tải
1994
Cỡ lốp
255/65R17
Lazăng (inch)
17

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
76
Kiểu động cơ
Dầu
Loại động cơ
2.5L, DI, DOHC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, tỷ số nén: 16.5:1
Dung tích động cơ (cc)
2499
Công nghệ động cơ
Turbo Charger/ Tăng áp
Công suất cực đại (hp/rpm)
161/3600
Tốc độ tối đa (km/h)
180
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
380/2000
Hộp số
Số sàn 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
7.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
6.1
Hệ thống nhiên liệu
Máy dầu Diesel
Nhiên liệu sử dụng
Diesel
Khí thải tiêu chuẩn
Khí thải CO2 (kết hợp)
198
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
11.8

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập liên kết/ Independent suspension Link assembly
Hệ thống treo sau
5 liên kết lò xo cuộn/ 5-link with coil springs
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái thuỷ lực (Trợ lực dầu)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu sau (RWD)

Hỗ trợ vận hành

Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
Halogen
Đèn sương mù trước
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog
Số chỗ ngồi
7
Chất liệu ghế
Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám
Ghế hành khách trước điều chỉnh (Số hướng)
4
Rèm che nắng hàng ghế sau
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 3
50:50
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Sấy kính trước sau
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Công nghệ giải trí
Mồi và gạt tàn thuốc
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
4

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số lượng túi khí (cái)
2
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.