Honda Civic 1.8G 2021

Honda Civic 1.8G 2021 Đời 2021

789 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4648
Chiều rộng (mm)
1799
Chiều cao (mm)
1416
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1547/1563
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
Khoảng sáng gầm (mm)
133
Khối lượng toàn tải (Kg)
1613
Khối lượng không tải
1238
Cỡ lốp
215/55R16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
Kiểu động cơ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Dung tích động cơ (cc)
1799
Công suất cực đại (hp/rpm)
139/6500
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
174/4300
Hộp số
Vô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.9
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
PGM-FI
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
10

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Chế độ lái tiết kiệm
Điều khiển ga tự động
Khởi động bằng nút bấm
Điều khiển trên điện thoại

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
LED
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động hóa tắt theo thời gian
Đèn phanh lắp trên cao

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Gương chỉnh điện
Chất liệu tay nắm cửa
Khác
Tay nắm cửa tự động

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Da
Bảng đồng hồ trung tâm
Digital
Trang trí taplo
Chi tiết kim loại phay xước
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình cảm ứng
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Hộc để ly
Kết nối Bluetooth
Kết nối HDMI
Đài AM/FM
Chức năng điều khiển bằng giọng nói
Lẫy chuyển số
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Bệ tỳ tay cho hàng ghế trước
Tựa đầu
Tựa đầu giảm chấn

Hệ thống loa

Số lượng loa
8
Công nghệ màn hình
Công nghệ IPS
Màn hình Inch
Cảm ứng 7 inch

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống đánh lái chủ động (AHA)
Chế độ giữ phanh tự động
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Phanh tay điện tử
Khoá cửa tự động khi vận hành
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Camera sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
Chức năng nhắc nhở cài dây an toàn
Hàng ghế trước

Honda Civic 1.8G 2021

Honda Civic 1.8G 2021
Honda Civic 1.8G 2021
Honda Civic 1.8G 2021
Honda Civic 1.8G 2021
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.