Honda CR-V E

Honda CR-V E Đời 2021

998 triệu

Honda CR-V là mẫu sẽ Crossover/SUV cao cấp đến từ thương hiệu Honda Nhật Bản. Đây là một trong những mẫu xe thành công nhất của Honda và là một đối thủ vô cùng nặng ký trong phân khúc dòng xe Crossover/SUV hiện nay, song song với các đối thủ khác như Mazda CX-5 hay Hyundai Tucson,...

Được ra đời rất sớm từ những năm 80 của thế kỷ trước, cho đến nay dòng xe Honda CR-V đã chiếm được rất nhiều cảm tình của mọi người không chỉ bởi kiểu dáng bắt mắt, đẹp đẽ, mà còn bởi hiệu năng làm việc ấn tượng, động cơ khỏe khoắn, bền bỉ, cùng với mức giá vô cùng dễ chịu so với các đối thủ khác trong phân khúc.

CR-V lắp ráp vẫn giữ ba phiên bản là E, G và L với điểm nhấn là gói an toàn chủ động Honda Sensing cho cả ba bản. Đây là lần đầu tiên hãng xe Nhật trang bị gói an toàn này cho một mẫu xe tại thị trường Việt.

Trong ba phiên bản chào bán của Honda CRV 2021 tại Việt Nam, thì phiên bản Honda CRV 1.5E CVT là phiên bản tiêu chuẩn, tức sở hữu mức giá bán tốt nhất trong cả ba phiên bản và các trang bị tiện nghi ở mức tiêu chuẩn. Tuy vậy, phiên bản này vẫn sở hữu nền tảng 7 chỗ và động cơ tăng áp Turbo của thế hệ mới, hãng mẹ chỉ cắt giảm một số công nghệ cao cấp nhằm đưa mức giá giảm xuống, tiến đến lớp khách hàng chỉ cần những trang bị đủ cho tiêu chí của mình.

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4623
Chiều rộng (mm)
1855
Chiều cao (mm)
1679
Chiều dài cơ sở (mm)
2660
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
Khoảng sáng gầm (mm)
198
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
522
Khối lượng toàn tải (Kg)
2300
Khối lượng không tải
1610
Cỡ lốp
235/60R18

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
57
Kiểu động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van,ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích động cơ (cc)
1498
Công suất cực đại (hp/rpm)
188/5600
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
240/2000-5000
Hộp số
Vô cấp CVT,ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5.7
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp Kim
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh
Chế độ lái tiết kiệm
Điều khiển ga tự động
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
Khởi động bằng nút bấm

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
Halogen
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu (AFS)
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động hóa tắt theo thời gian
Đèn phanh lắp trên cao

Ngoại thất

Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Chụp ống xả
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome
Tay nắm cửa tự động

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm
Digital
Trang trí taplo
ốp nhựa màu kin loại (Bạc)
Số chỗ ngồi
7
Chất liệu ghế
Da (Màu Be)
Ghế lái điều chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
Gập 60:40
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 3
Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu nhớ vị trí
Kết nối Bluetooth
Số cổng sạc
2
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Gesture Control

Hệ thống loa

Số lượng loa
4
Màn hình Inch
5 inch

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống đánh lái chủ động (AHA)
Chế độ giữ phanh tự động
Hệ thống chống buồn ngủ
Hệ thống cảnh báo va chạm
Camera 360
Kiểm soát phanh điện tử (ECB)
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Phanh tay điện tử
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
4
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
Hỗ trợ giữ làn đường

Honda CR-V E

Honda CR-V E
Honda CR-V E
Honda CR-V E
Honda CR-V E
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.