MAZDA 3 SPORT 1.5L DELUXE

MAZDA 3 SPORT 1.5L DELUXE Đời 2020

699 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

C

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4460
Chiều rộng (mm)
1795
Chiều cao (mm)
1435
Chiều dài cơ sở (mm)
2725
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1570/1580
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
Khoảng sáng gầm (mm)
145
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
334
Khối lượng toàn tải (Kg)
1790
Khối lượng không tải
1340
Cỡ lốp
205/60R16
Lazăng (inch)
16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
Kiểu động cơ
Xăng
Loại động cơ
1.5L, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, Skyactiv-G 1.5L
Dung tích động cơ (cc)
1496
Công nghệ động cơ
Skyactiv-G
Công suất cực đại (hp/rpm)
110/6000
Tốc độ tối đa (km/h)
196
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
146/3500
Hộp số
Tự động 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
7.9
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải CO2 (kết hợp)
120
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
10.8

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Loại McPherson / McPherson Strut
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn / Torsion beam
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Điều khiển ga tự động
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
LED
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn LED ban ngày
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động hóa tắt theo thời gian

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Chụp ống xả
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome

Nội thất

Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Da cao cấp
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
8

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cân bằng điện tử (ESP)
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Chế độ giữ phanh tự động
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Phanh tay điện tử
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
7
WRX 2.0L

WRX 2.0L

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2018

1.575 tỷ
Honda CR-V L

Honda CR-V L

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

1.118 tỷ
Honda CR-V E

Honda CR-V E

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2021

998 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.