Mitsubishi Mirage MT

Mitsubishi Mirage MT Đời 2019

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

B

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
3795
Chiều rộng (mm)
1665
Chiều cao (mm)
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2450
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1430/1415
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.6
Khoảng sáng gầm (mm)
160
Khối lượng toàn tải (Kg)
1280
Khối lượng không tải
830
Cỡ lốp
175/55R15
Lazăng (inch)
15

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
Loại động cơ
1.2L MIVEC, 3 xy lanh, mỗi xy lanh 4 van
Dung tích động cơ (cc)
1193
Công nghệ động cơ
Phun xăng đa điểm, điện tử
Công suất cực đại (hp/rpm)
78/6000
Tốc độ tối đa (km/h)
170
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
100/4000
Hộp số
Số sàn 5 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
4.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.2
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
13

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Phanh Đĩa
Phanh sau
Phanh Tang trống
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
Halogen
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn chủ động khi rẽ
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Cửa kính điện chống kẹt
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Số ống xả
1

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm
Analog
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Nỉ chống thấm
Màn hình thông tin
Hộc đựng kính
Sấy kính trước sau
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
2

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số lượng túi khí (cái)
2
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
SWIFT GLX

SWIFT GLX

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

549 triệu
SWIFT GL

SWIFT GL

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

499 triệu
ATTRAGE MT

ATTRAGE MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

375 triệu
Soluto MT

Soluto MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

369 triệu
Seltos LUXURY

Seltos LUXURY

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

649 triệu
Seltos DELUXE

Seltos DELUXE

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

599 triệu
Sunny XV

Sunny XV

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

498 triệu

Tin liên quan

Giảm phí trước bạ: Cứu cánh cho thị trường ô tô trong nước đang ảm đạm?

Giảm phí trước bạ: Cứu cánh cho thị trường ô tô trong nước đang ảm đạm?

Ngay sau khi kết thúc kỳ nghỉ Tết Quý Mão 2023, thị trường ô tô Việt Nam đã có dấu hiệu lao dốc và ảm đạm dù vừa vượt mốc thị trường nhỏ vào cuối năm 2022. Để kích cầu, nhiều hãng ô tô tại Việt Nam liên tục tung ra những hình thức khuyến mại, ưu đãi lớn. Tuy nhiên, mọi cố gắng dường như chưa đủ sức để giúp doanh số bán hàng của thị trường tăng trưởng trở lại như kì vọng.
Hyundai Kona 2023 lộ diện với thiết kế “lột xác”

Hyundai Kona 2023 lộ diện với thiết kế “lột xác”

Hyundai Kona đã ra mắt lần đầu tiên cách đây hơn nửa thập kỷ vào năm 2017 và được nâng cấp vào năm 2020. Trước khi năm 2022 sắp kết thúc, nhà sản xuất ô tô Hàn Quốc hiện đang mang đến cái nhìn đầu tiên về Kona thế hệ thứ hai, mẫu xe nhận được sự thay đổi triệt để.
Diễn biến trái chiều thị trường ô tô Việt dịp cuối năm

Diễn biến trái chiều thị trường ô tô Việt dịp cuối năm

Cận Tết Dương lịch 2023 và Tết Nguyên đán Quý Mão, các hãng xe lắp ráp trong nước và xe nhập khẩu tại Việt Nam đang “chạy đua” triển khai các chương trình khuyến mãi, giảm giá để kích cầu. Mặc dù vậy, vẫn có những hãng xe đi ngược số đông vì nhiều lý do.