SWIFT GL

SWIFT GL Đời 2019

499 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

B

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
3840
Chiều rộng (mm)
1735
Chiều cao (mm)
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
2450
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1520/1520
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.8
Khoảng sáng gầm (mm)
120
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
918
Khối lượng toàn tải (Kg)
1365
Khối lượng không tải
985
Cỡ lốp
185/55R16
Lazăng (inch)
16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
37
Kiểu động cơ
Xăng
Loại động cơ
1.2L, K12M, 4 xy lanh, mỗi xy lanh 4 van, tỷ số nén 11:1
Dung tích động cơ (cc)
1197
Công suất cực đại (hp/rpm)
83/6000
Tốc độ tối đa (km/h)
180
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
113/4200
Hộp số
CVT - Tự động vô cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
4.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
3.6
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải CO2 (kết hợp)
128
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
11.9

Khung gầm

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Tang trống
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện - Thuỷ lực (EHPS)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn LED ban ngày
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Số ống xả
1

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm
nirAnalog + kỹ thuật số
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
nỉ
Màn hình thông tin
Đèn trang điểm
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Hệ thống định vị, dẫn đường
Công nghệ giải trí
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số lượng túi khí (cái)
2
Khoá của an toàn cho trẻ em
SWIFT GLX

SWIFT GLX

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

549 triệu
ATTRAGE MT

ATTRAGE MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

375 triệu
Soluto MT

Soluto MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

369 triệu
Seltos LUXURY

Seltos LUXURY

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

649 triệu
Seltos DELUXE

Seltos DELUXE

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

599 triệu
Sunny XV

Sunny XV

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

498 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.