Polo 1.6L (hatchback)

Polo 1.6L (hatchback) Đời 2019

695 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

B

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
3970
Chiều rộng (mm)
1682
Chiều cao (mm)
1462
Chiều dài cơ sở (mm)
2456
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1463/1456
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
Khoảng sáng gầm (mm)
148
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
437
Khối lượng không tải
1303
Cỡ lốp
185/60R15 84T
Lazăng (inch)
15

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Loại động cơ
1.6L, 4 xy lanh thẳng hàng, mỗi xy lanh 4 van, DOHC
Dung tích động cơ (cc)
1596
Công nghệ động cơ
Turbo Intercooler
Công suất cực đại (hp/rpm)
105/5250
Tốc độ tối đa (km/h)
185
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
153/3750
Hộp số
Tự động 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.5
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun nhiên liệu đa điểm MPI
Khí thải tiêu chuẩn
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
10.5

Khung gầm

Hệ thống treo trước
hệ thống treo độc lập mỗi bánh xe
Hệ thống treo sau
hệ thống treo độc lập mỗi bánh xe
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Trang trống
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện - Thuỷ lực (EHPS)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Chế độ lái thể thao
Điều khiển ga tự động

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Kính cách nhiệt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Gạt nước phía sau
Chụp ống xả
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Số ống xả
1
Đặc điểm thiết kế
Ốp Chrome

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog + kỹ thuật số
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Bọc da
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu chống chói
Sấy kính trước sau
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Công nghệ giải trí
Mồi và gạt tàn thuốc
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
4

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Cảnh báo chống trộm
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
2
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
Khoá của an toàn cho trẻ em
SWIFT GLX

SWIFT GLX

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

549 triệu
SWIFT GL

SWIFT GL

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

499 triệu
ATTRAGE MT

ATTRAGE MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

375 triệu
Soluto MT

Soluto MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

369 triệu
Seltos LUXURY

Seltos LUXURY

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

649 triệu
Seltos DELUXE

Seltos DELUXE

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

599 triệu
Sunny XV

Sunny XV

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

498 triệu

Tin liên quan

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Hyundai đã bắt đầu giới thiệu một mẫu xe mới sắp ra mắt được phát triển đặc biệt cho các thị trường mới nổi như Đông Nam Á và Ấn Độ. Đó là Hyundai Stargazer, mẫu MPV ba hàng ghế nhỏ gọn được cho là nằm trong phân khúc của Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.