Swift 1.4 AT

Swift 1.4 AT Đời 2015

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Hạng xe

B

Đời xe

Nguồn ngốc

Lắp ráp

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
3850
Chiều rộng (mm)
1695
Chiều cao (mm)
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2430
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Khoảng sáng gầm (mm)
140
Cỡ lốp
185/55R16
Lazăng (inch)
16

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
Kiểu động cơ
4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích động cơ (cc)
1373
Công suất cực đại (hp/rpm)
94/6000
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
130/4000
Hộp số
Tự động 4 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
62
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
517
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Chìa khóa thông minh

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Da
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
Nỉ
Màn hình thông tin
Đèn trang điểm
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Kết nối Bluetooth
Đài AM/FM
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước

Hệ thống loa

Số lượng loa
4

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số lượng túi khí (cái)
2
SWIFT GLX

SWIFT GLX

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

549 triệu
SWIFT GL

SWIFT GL

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

499 triệu
ATTRAGE MT

ATTRAGE MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

375 triệu
Soluto MT

Soluto MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

369 triệu
Seltos LUXURY

Seltos LUXURY

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

649 triệu
Seltos DELUXE

Seltos DELUXE

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

599 triệu
Sunny XV

Sunny XV

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

498 triệu

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.