Scirocco R 2.0

Scirocco R 2.0 Đời 2017

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

B

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4248
Chiều rộng (mm)
1820
Chiều cao (mm)
1398
Chiều dài cơ sở (mm)
2578
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1535/1538
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
11
Khoảng sáng gầm (mm)
132
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
292
Khối lượng toàn tải (Kg)
1795
Khối lượng không tải
1426
Lazăng (inch)
19

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Kiểu động cơ
Xăng
Loại động cơ
4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích động cơ (cc)
1984
Công nghệ động cơ
Turbo charger/ tăng áp khí nạp TSI
Công suất cực đại (hp/rpm)
252/6000
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
330/2500-5000
Hộp số
tự động 6 cấp ly hợp kép DSG
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
11.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
6.3
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Fuel Injection
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải CO2 (kết hợp)
189
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
5.9

Khung gầm

Hệ thống treo trước
động lực học có thể điều chỉnh theo 02 chế độ êm dịu (Comfort) hoặc thể thao (Sport)
Hệ thống treo sau
động lực học có thể điều chỉnh theo 02 chế độ êm dịu (Comfort) hoặc thể thao (Sport)
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Điều khiển ga tự động
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Xenon - HID
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu (AFS)
Đèn LED ban ngày
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ
Rửa đèn tự động
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cảm biến gạt mưa tự động
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
2
Số ống xả
2
Đặc điểm thiết kế
2 bên sau xe

Nội thất

Chất liệu vô lăng
Bọc da
Số chỗ ngồi
4
Chất liệu ghế
da cao cấp“Vienna”
Ghế lái điều chỉnh điện
Hệ thống sưởi ghế
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Màn hình cảm ứng
Đèn trang điểm
Hộc làm mát
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Gương chiếu hậu nhớ vị trí
Sấy kính trước sau
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Kết nối AUX
Lẫy chuyển số
Công nghệ giải trí
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước
Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Số lượng loa
8

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống chống trượt khi tăng tốc (ASR)
Hệ thống cảnh báo mòn má phanh
Cảnh báo chống trộm
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
SWIFT GLX

SWIFT GLX

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

549 triệu
SWIFT GL

SWIFT GL

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

499 triệu
ATTRAGE MT

ATTRAGE MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

375 triệu
Soluto MT

Soluto MT

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

369 triệu
Seltos LUXURY

Seltos LUXURY

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

649 triệu
Seltos DELUXE

Seltos DELUXE

Dòng xe: Crossover (CUV) - Đời xe: 2020

599 triệu
Sunny XV

Sunny XV

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2019

498 triệu

Tin liên quan

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Đối thủ mới của Mitsubishi Xpander 7 tung teaser đầu tiên

Hyundai đã bắt đầu giới thiệu một mẫu xe mới sắp ra mắt được phát triển đặc biệt cho các thị trường mới nổi như Đông Nam Á và Ấn Độ. Đó là Hyundai Stargazer, mẫu MPV ba hàng ghế nhỏ gọn được cho là nằm trong phân khúc của Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.