Celerio CVT

Celerio CVT Đời 2018

359 triệu

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

A

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
3600
Chiều rộng (mm)
1600
Chiều cao (mm)
1540
Chiều dài cơ sở (mm)
2454
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1420/1410
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
Khoảng sáng gầm (mm)
145
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (lít)
235
Khối lượng toàn tải (Kg)
1260
Khối lượng không tải
835
Cỡ lốp
165/65R14
Lazăng (inch)
14

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
Kiểu động cơ
Xăng
Loại động cơ
K10B 1.0L, 3 xy lanh, mỗi xy lanh 4 van, tỷ số nén 11:1
Dung tích động cơ (cc)
998
Công suất cực đại (hp/rpm)
68/6000
Tốc độ tối đa (km/h)
155
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
90/3500
Hộp số
CVT - Tự động vô cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
4.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.1
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải CO2 (kết hợp)
84
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
14

Khung gầm

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Tang trống
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Lốp dự phòng
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước (FWD)

Hỗ trợ vận hành

Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Halogen
Đèn sương mù trước
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ

Ngoại thất

Kính ghế lái tự động
Cửa kính điện chống kẹt
Tấm chắn bùn
Ăng ten
Gạt nước phía sau
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
5
Số ống xả
1

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm
Analog
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
vải nỉ
Hệ thống sưởi ghế
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
60:40
Hộc để ly
Hộc đựng kính
Sấy kính trước sau
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Điều chỉnh vô-lăng (Số hướng)
Dây đai an toàn trước
Tam giác cảnh báo

Hệ thống loa

Số lượng loa
4

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Số lượng túi khí (cái)
2
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FiX
Khoá của an toàn cho trẻ em
Fadil Plus

Fadil Plus

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

459 triệu
Wigo 1.2MT

Wigo 1.2MT

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

352 triệu
Wigo 1.2AT

Wigo 1.2AT

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2019

384 triệu
Celerio MT

Celerio MT

Dòng xe: Hatchback - Đời xe: 2018

329 triệu
GLA 200

GLA 200

Dòng xe: SUV - Đời xe: 2019

1,619,000,000

Tin liên quan

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Từ 10/9, nhập khẩu ô tô biếu, tặng sẽ thực hiện theo quy định mới

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư mới bổ sung một số điều tại Thông tư ngày 11/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.
Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Bentley Flying Spur S 2023 lộ diện

Sau khi ra mắt Bentley Bentayga S, Continental GT S và Continental GTC S, Bentley đã chính thức công bố phiên bản "S" của mẫu sedan Flying Spur 2023.
Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Bảng giá xe Ford mới nhất tháng 7/2022

Đầu tháng 7/2022, Ford Everest thế hệ mới chính thức ra mắt tại Việt Nam - thị trường đầu tiên trong khối thị trường quốc tế của Ford, với 4 phiên bản (Titanium+, Titanium, Sport và Ambiente) và 7 lựa chọn về màu sắc.