BMW 330e

BMW 330e Đời 2018

Thông tin chung

Nhà sản xuất

BMW

Mẫu xe

Dòng xe

Hạng xe

D

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4709
Chiều rộng (mm)
2068
Chiều cao (mm)
1435
Chiều dài cơ sở (mm)
2851
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1589/1604
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
11.4
Khoảng sáng gầm (mm)
136
Khối lượng toàn tải (Kg)
2265
Khối lượng không tải
1815
Cỡ lốp
lốp trước 225x40 R19, lốp sau 255x35 R19
Loại lốp
runflat
Lazăng (inch)
19

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
Kiểu động cơ
xăng lai điện
Loại động cơ
2.0, 4 xy lanh thẳng hàng, mỗi xy lanh 4 van, BMW TwinPower Turbo
Dung tích động cơ (cc)
1988
Công nghệ động cơ
B48B20 2.0L I4 turbo + electric motor, BMW EfficientDynamics
Công suất cực đại (hp/rpm)
292/5000-6500
Tốc độ tối đa (km/h)
230
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
420/6500
Hộp số
8 cấp steptronic
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
1.7
Nhiên liệu sử dụng
Khác
Bộ lọc dầu (DPF/GPF)
Có
Khí thải CO2 (kết hợp)
42
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
5.9

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo khí nén điện tử EAS
Có
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu sau (RWD)

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Có
Chìa khóa thông minh
Có
Chế độ lái thể thao
Có
Chế độ lái tiết kiệm
Có
Điều khiển ga tự động
Có
Hỗ trợ ra vào ghế lái
Có
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Có
Hệ thống kiểm soát địa hình
Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Có
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
Có
Khóa kỹ thuật số
Có

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
Laser
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu (AFS)
Có
Đèn LED ban ngày
Có
Đèn sương mù trước
Có
Đèn sương mù sau
Có
Đèn chiếu gần
Có
Đèn chiếu xa
Có
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Có
Tự động hóa tắt theo thời gian
Có
Đèn chủ động khi rẽ
Có
Có
Đèn đọc sách trên trần
Có

Ngoại thất

Kính lái chống tia UV
Có
Kính ghế lái tự động
Có
Cửa kính điện chống kẹt
Có
Kính cách nhiệt
Có
Kính chắn gió cách âm
Có
Tấm chắn bùn
Có
Hệ thống kiểm soát xung quanh xe
Có
Cảm biến gạt mưa tự động
Có
Chụp ống xả
Có
Cốp chỉnh điện
Có
Mở cốp rảnh tay
Có
Gương chỉnh điện
Có
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4
Số ống xả
2
Đặc điểm thiết kế
mỗi ống xả một bên

Nội thất

Chất liệu vô lăng
da và vải Alcantara
Bảng đồng hồ trung tâm
Đồng hồ analog và điện tử
Số chỗ ngồi
5
Chất liệu ghế
da Alcantara/Sensatec
Ghế lái điều chỉnh điện
Có
Hệ thống sưởi ghế
Có
Hệ thống làm mát ghế
Có
Nẹp bước chân ốp nhôm cao cấp tích hợp đèn LED
Có
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Có
Màn hình thông tin
Có
Màn hình hiển thị trên kính (HUD)
Có
Màn hình cảm ứng
Có
Cần số điện tử (SBW)
Có
Đèn trang điểm
Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đa phương tiện
Có
Hộc để ly
Có
Hộc đựng kính
Có
Gương chiếu hậu nhớ vị trí
Có
Gương chiếu hậu chống chói
Có
Sấy kính trước sau
Có
Hệ thống lọc không khí ion
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Kết nối HDMI
Có
Sạc không dây
Có
Kết nối AUX
Có
Đài AM/FM
Có
Hệ thống định vị, dẫn đường
Có
Chức năng điều khiển bằng giọng nói
Có
Nhớ vị trí ghế
Có
Lẫy chuyển số
Có
Công nghệ giải trí
Có
Cửa hít
Có
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Có
Dây đai an toàn trước
Có
Hệ thống hỗ trợ lái tự động
Có
Cửa sổ trời
Có
Cửa không viền
Có
Điều hòa không khí 3 vùng độc lập
Có
Tam giác cảnh báo
Có
Gesture Control
Có

Hệ thống loa

Số lượng loa
10

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Có
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Có
Cân bằng điện tử (ESP)
Có
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Có
Hệ thống đánh lái chủ động (AHA)
Có
Chế độ giữ phanh tự động
Có
Hệ thống cảnh báo va chạm
Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang
Có
Cảnh báo lệch làn
Có
Cảnh báo điểm mù
Có
Cảnh báo áp suất lốp
Có
Hỗ trợ đổ đèo (DAC)
Có
Kiểm soát phanh điện tử (ECB)
Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TSC)
Có
Hệ thống chống trượt khi tăng tốc (ASR)
Có
Hệ thống kiểm soát chống lật (RSC)
Có
Hệ thống kiểm soát tải trọng (LAC)
Có
Hệ thống tăng tốc trên mọi địa hình (ATPC)
Có
Hệ thống cảnh báo mòn má phanh
Có
Phanh tay điện tử
Có
Khoá cửa tự động khi vận hành
Có
Khoá cửa điều khiển từ xa
Có
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Có
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Có
Thanh chống lật
Có
Camera trước
Có
Camera sau
Có
Công nghệ đỗ xe chủ động thông minh
Có
Lốp Runflat
Có
Cảm biến trước
Có
Cảm biến sau
Có
Cảnh báo chệch làn đường
Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm (ACE)
Có
Hệ thống đóng mở bằng mã số điện tử
Có
Hỗ trợ giữ làn đường
Có
Camry 2.5Q

Camry 2.5Q

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

1.235 tỷ
Camry 2.0G

Camry 2.0G

Dòng xe: Sedan - Đời xe: 2020

1.029 tỷ

Tin liên quan

Giảm phí trước bạ: Cứu cánh cho thị trường ô tô trong nước đang ảm đạm?

Giảm phí trước bạ: Cứu cánh cho thị trường ô tô trong nước đang ảm đạm?

Ngay sau khi kết thúc kỳ nghỉ Tết Quý Mão 2023, thị trường ô tô Việt Nam đã có dấu hiệu lao dốc và ảm đạm dù vừa vượt mốc thị trường nhỏ vào cuối năm 2022. Để kích cầu, nhiều hãng ô tô tại Việt Nam liên tục tung ra những hình thức khuyến mại, ưu đãi lớn. Tuy nhiên, mọi cố gắng dường như chưa đủ sức để giúp doanh số bán hàng của thị trường tăng trưởng trở lại như kì vọng.
Hyundai Kona 2023 lộ diện với thiết kế “lột xác”

Hyundai Kona 2023 lộ diện với thiết kế “lột xác”

Hyundai Kona đã ra mắt lần đầu tiên cách đây hơn nửa thập kỷ vào năm 2017 và được nâng cấp vào năm 2020. Trước khi năm 2022 sắp kết thúc, nhà sản xuất ô tô Hàn Quốc hiện đang mang đến cái nhìn đầu tiên về Kona thế hệ thứ hai, mẫu xe nhận được sự thay đổi triệt để.
Diễn biến trái chiều thị trường ô tô Việt dịp cuối năm

Diễn biến trái chiều thị trường ô tô Việt dịp cuối năm

Cận Tết Dương lịch 2023 và Tết Nguyên đán Quý Mão, các hãng xe lắp ráp trong nước và xe nhập khẩu tại Việt Nam đang “chạy đua” triển khai các chương trình khuyến mãi, giảm giá để kích cầu. Mặc dù vậy, vẫn có những hãng xe đi ngược số đông vì nhiều lý do.