RX 350

RX 350 Đời 2020

Thông tin chung

Nhà sản xuất

Mẫu xe

Dòng xe

SUV

Đời xe

Nguồn ngốc

Nhập khẩu

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài (mm)
4890
Chiều rộng (mm)
1895
Chiều cao (mm)
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
1.640/1.630
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
Khối lượng toàn tải (Kg)
2575
Khối lượng không tải
2035
Cỡ lốp
235/55R20
Lazăng (inch)
20

Động cơ và hộp số

Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
Loại động cơ
3,5 L V6 24 van Trục cam kép với Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng
Dung tích động cơ (cc)
3456
Công suất cực đại (hp/rpm)
296/6300
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mômen xoắn cực đại (Nm/Rpm)
370/4600-4700
Hộp số
Hộp số tự động 8 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
9.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
13.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong chu trình đô thị phụ (lít/100km)
7.5
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
EFI, D-4S
Hệ thống nhiên liệu
Máy xăng
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Khí thải tiêu chuẩn
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ (Giây)
7.9

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo Macpherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phanh trước
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa thông gió
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực tay lái điện tử (EPS)
Loại La-zăng
Hợp kim nhôm

Hỗ trợ vận hành

Hệ thống dừng và khởi động thông minh
Chìa khóa thông minh
Chế độ lái thể thao
Chế độ lái tiết kiệm
Điều khiển ga tự động
Hỗ trợ ra vào ghế lái

Hệ thống đèn

Kiểu đèn pha
LED
Kiểu đèn hậu
LED
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu (AFS)
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động hóa tắt theo thời gian
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn chủ động khi rẽ
Rửa đèn tự động
Đèn đọc sách trên trần

Ngoại thất

Cảm biến gạt mưa tự động
Cốp chỉnh điện
Mở cốp rảnh tay
Gương chỉnh điện
Kiểu cửa
Tự sát
Số cửa
4
Chất liệu tay nắm cửa
Chrome

Nội thất

Chất liệu ghế
Ghế bọc da cao cấp semi-aniline
Ghế hành khách trước điều chỉnh (Số hướng)
10
Rèm che nắng hàng ghế sau
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Điều hòa không khí 2 vùng độc lập
Màn hình thông tin
Màn hình hiển thị trên kính (HUD)
Màn hình cảm ứng
Tỷ lệ gập ghế hàng ghế 2
40/20/40
Gương chiếu hậu nhớ vị trí
Gương chiếu hậu chống chói
Sấy kính trước sau
Hệ thống lọc không khí ion
Kết nối Bluetooth
Sạc không dây
Kết nối AUX
Đài AM/FM
Nhớ vị trí ghế
Hệ thống điều khiển trên vô lăng
Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Số lượng loa
15
Nhà sản xuất loa
Mark Levinson

Hệ thống an toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (ESP)
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống cảnh báo va chạm
Camera 360
Cảnh báo lệch làn
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo áp suất lốp
Khoá cửa tự động khi vận hành
Khoá cửa điều khiển từ xa
Cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Nhắc thắt dây an toàn hàng ghế trước
Camera sau
Số lượng túi khí (cái)
Cảm biến sau

Tin liên quan